docente
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/doˈθente/
Nghĩa chính
- Giảng dạy, sư phạmtính từteaching
- Giảng viêndanh từlecturer
- Giáo viên, nhà giáodanh từA member of teachers and professors set. Anyone who teaches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- docenteDạng gốc (base form)
- docentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actividad docente | Hoạt động giảng dạy | |
| carrera docente | Sự nghiệp sư phạm | |
| cuerpo docente | Đội ngũ giảng dạy | |
| labor docente | Công tác giảng dạy | |
| personal docente | Cán bộ giáo viên |
Họ từ (word family)
cùng gốc docenteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bố tôi từng là giáo viên.
- Chen .Chen là giáo viên.
- .Chị gái tôi đã quyết định trở thành giáo viên.