Dịch

tutelage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bảo trợ, sự hướng dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of guarding, protecting, or guiding.
  2. Sự giám hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being under a guardian or a tutor; the care or protection enjoyed; being a ward or a tutee.
  3. Sự giảng dạy, sự chỉ bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Instruction; teaching; guidance; being a tutor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tutelageDạng gốc (base form)
  2. tutelagesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • quyền lãnh chúa và quyền bảo trợ của nhà vua
  • cradle-bed , , , martyr'd ' .Được dạy từ thuở nằm nôi để biết Sự chỉ bảo cay đắng của nỗi đau, Không có nỗi sợ hãi vô ích nào nhen nhóm trong lòng, Mà là niềm kiêu hãnh và cơn thịnh nộ lóe lên trong đôi mắt u tối, Khi họ nhấc cao ngọn giáo của những người cha tử vì đạo.
  • Tom's .Bạn sẽ tiến xa dưới sự chỉ bảo của Tom.

AI