Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thầy phụ đạodanh từOne who teaches another (usually called a student, learner, or tutee) in a one-on-one or small-group interaction.
- Cố vấn ký túc xá, quản nhiệm ký túc xádanh từA university officer responsible for students in a particular hall.
- Tiết sinh hoạt lớp, giờ chủ nhiệmdanh từA homeroom.
- Dạy kèm, phụ đạođộng từngoại động từ (transitive)To instruct or teach, especially an individual or small group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tutor sb (in sth)dạy kèm ai (môn gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maths tutor | Gia sư toán | |
| peer tutor | Bạn dạy kèm | |
| personal tutor | Cố vấn học tập cá nhân | |
| private tutor | Gia sư riêng | |
| tutor group | Nhóm học kèm | |
| e-tutordanh từ | danh từ | Gia sư tham gia vào e-learning |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lá bài tìm kiếm
- A card that allows one to search one's deck for one or more other cards.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tutorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitutour
- từ tiếng Pháp cổtuteur
- từ tiếng Latinhtūtor“a watcher, protector, guardian”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu ấy đã qua môn học khó đó nhờ sự trợ giúp của gia sư.
- .Đây là vài lá bài tìm kiếm mà tôi nghĩ sẽ thú vị.
- , .Để có tiền trang trải học phí, cô sinh viên đại học bắt đầu dạy kèm môn giải tích và vật lý cho học sinh cấp ba.