Dịch

tutor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtutɚ/nguồnUS/ˈtutɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thầy phụ đạodanh từOne who teaches another (usually called a student, learner, or tutee) in a one-on-one or small-group interaction.
  2. Cố vấn ký túc xá, quản nhiệm ký túc xádanh từA university officer responsible for students in a particular hall.
  3. Tiết sinh hoạt lớp, giờ chủ nhiệmdanh từA homeroom.
  4. Dạy kèm, phụ đạođộng từngoại động từ (transitive)To instruct or teach, especially an individual or small group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tutorNguyên thể (infinitive)
  2. tutorsSố nhiều (plural)
  3. tutoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tutoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tutor sb (in sth)dạy kèm ai (môn gì)

Cụm từ (phrase)

maths tutorGia sư toán
peer tutorBạn dạy kèm
personal tutorCố vấn học tập cá nhân
private tutorGia sư riêng
tutor groupNhóm học kèm
e-tutordanh từGia sư tham gia vào e-learning

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lá bài tìm kiếm
  1. A card that allows one to search one's deck for one or more other cards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitutour
  2. từ tiếng Pháp cổtuteur
  3. từ tiếng Latinhtūtor“a watcher, protector, guardian”

Ví dụ

  • .Cậu ấy đã qua môn học khó đó nhờ sự trợ giúp của gia sư.
  • .Đây là vài lá bài tìm kiếm mà tôi nghĩ sẽ thú vị.
  • , .Để có tiền trang trải học phí, cô sinh viên đại học bắt đầu dạy kèm môn giải tích và vật lý cho học sinh cấp ba.

AI