Dịch

tutor

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tuˈtoɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người giám hộdanh từguardian (person responsible for another)
  2. Gia sư, người dạy kèmdanh từtutor (teacher)
  3. Giáo viên chủ nhiệmdanh từ(US) homeroom teacher, (UK) form teacher
  4. Cọc chống cây, cọc đỡ câydanh từtrellis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tutorDạng gốc (base form)
  2. tutoresSố nhiều (plural)
  3. tutorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tutoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser tutor deLàm người giám hộ
tutorial en líneaHướng dẫn trực tuyến
tutorial paso a pasoHướng dẫn từng bước
tutor de inglésChưa có nghĩa
tutor de matemáticasChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gia sư
  1. tutor

Ví dụ

  • .Các gia sư môn toán sẽ có mặt ở đây từ 2 giờ đến 5 giờ chiều.
  • .Ngay cả gia sư của tôi cũng không giải được phương trình.
  • .Tôi vừa trở thành gia sư tiếng Anh cho trẻ em ở Mỹ Latinh.

AI