Dịch

tuition

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. học phídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money paid for instruction at a school, college, or university.
  2. dạy kèm, việc học thêm, gia sưdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Teaching or instruction given by a tutor or teacher, especially in private classes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuitionDạng gốc (base form)
  2. tuitionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tuition (in sth)dạy (cái gì)

Cụm từ (phrase)

college tuitionHọc phí đại học
free tuitionMiễn học phí
pay tuitionĐóng học phí
private tuitionViệc học gia sư
tuition feeHọc phí
tuition feesdanh từHọc phí
tuition centredanh từĐồng nghĩa với cram school

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự giám hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giám hộ, sự che chởCare, guardianship.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normantuycioun
  2. từ tiếng Pháp cổtuicion
  3. từ tiếng Latinhtuitiō“guard, protection, defense”

Ví dụ

  • school’s .Học phí của trường sẽ tăng năm phần trăm vào năm tới.
  • . ; — . : , ,— . : , . . , , .BENEDICK. Ta có đủ lời lẽ cho một sứ mệnh như vậy; và vì thế ta phó thác ngài— CLAUDIO. Cho sự che chở của Chúa: gửi từ nhà tôi, nếu tôi có một mái nhà,— DON PEDRO. Ngày sáu tháng Bảy: người bạn thân mến của ngài, Benedick. BENEDICK. Kìa, đừng chế giễu, đừng chế giễu.
  • ?Ai đã đóng học phí cho bạn vậy?

AI