Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- học phídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money paid for instruction at a school, college, or university.
- dạy kèm, việc học thêm, gia sưdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Teaching or instruction given by a tutor or teacher, especially in private classes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuitionDạng gốc (base form)
- tuitionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tuition (in sth)dạy (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college tuition | Học phí đại học | |
| free tuition | Miễn học phí | |
| pay tuition | Đóng học phí | |
| private tuition | Việc học gia sư | |
| tuition fee | Học phí | |
| tuition feesdanh từ | danh từ | Học phí |
| tuition centredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cram school |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự giám hộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giám hộ, sự che chởCare, guardianship.
Họ từ (word family)
cùng gốc tuitionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normantuycioun
- từ tiếng Pháp cổtuicion
- từ tiếng Latinhtuitiō“guard, protection, defense”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- school’s .Học phí của trường sẽ tăng năm phần trăm vào năm tới.
- . ; — . : , ,— . : , . . , , .BENEDICK. Ta có đủ lời lẽ cho một sứ mệnh như vậy; và vì thế ta phó thác ngài— CLAUDIO. Cho sự che chở của Chúa: gửi từ nhà tôi, nếu tôi có một mái nhà,— DON PEDRO. Ngày sáu tháng Bảy: người bạn thân mến của ngài, Benedick. BENEDICK. Kìa, đừng chế giễu, đừng chế giễu.
- ?Ai đã đóng học phí cho bạn vậy?