Dịch

coach

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. xe khách, xe buýt đường dàidanh từA1A long-distance bus, often with more comfortable seats.
  2. huấn luyện viên, gia sưdanh từA1A person who trains athletes or students.
  3. huấn luyện, dạy kèmđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To train or instruct someone to improve a skill or prepare for an exam.
  4. hạng phổ thông, khoang phổ thôngdanh từB1The cheapest class or section of a plane or train.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coachNguyên thể (infinitive)
  2. coachesSố nhiều (plural)
  3. coachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coach of/with/for sb/sthhuấn luyện viên của/đối với ai/đội gìthe coach of the New York Knickshuấn luyện viên của đội New York Knicks
  • by coachbằng xe kháchTravel is by coach overnight to Berlin.Di chuyển bằng xe khách qua đêm đến Berlin.
  • on a coachtrên xe kháchFour passengers on the coach were seriously injured in the crash.Bốn hành khách trên xe khách bị thương nặng trong vụ tai nạn.
  • coach to/for…xe khách đến…She was seen boarding a coach to Southampton.Cô ấy được nhìn thấy khi lên xe khách đi Southampton.
  • coach from…xe khách từ…I got off the coach from London and walked home.Tôi xuống xe khách từ London và đi bộ về nhà.
  • coach sbhuấn luyện aiShe has coached the team for five years.Cô ấy đã huấn luyện đội này trong năm năm.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Xe ngựa
  1. A wheeled vehicle, generally pulled by a horse.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe ngựa
Huấn luyện

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicoche
  2. từ tiếng ĐứcKutsche
  3. từ tiếng Hungarykocsi

Ví dụ

  • .Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.
  • .Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ.
  • , .Chúng tôi không đủ tiền mua vé tốt nên suốt chuyến bay đành chịu chen chúc ở khoang phổ thông.

AI