coachy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của hoặc liên quan đến huấn luyện viên (huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn)tính từOf or related to coaches (trainers or instructors).
- Huấn luyện viên (huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn)danh từA coach (trainer or instructor).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Về một con ngựa: thích hợp để vẽ huấn luyện viên hơn là đua xe
- Of a horse: more suited to drawing a coach than to racing.
Họ từ (word family)
cùng gốc coachyVí dụ
- ( ), . friend's , , Debbie's .
- , . 900 , ; , , .
- . […]