Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tutee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người kèm cặp, người dạy kèm, người trông coi
danh từ
A student of a tutor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tutee
Dạng gốc
(base form)
tutee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tutor
+
-ee
Ví dụ
[
Tutor
and
]
tutee
.
English
"
pupil
.
"
I
met
this
queer
coinage
in
two
academic
publications
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
tutor
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tutorship
tuition
tutelage
tutelar
tutelary
tutorial
tutorage
AI
1
Người kèm cặp
1
Người kèm cặp
1
Người kèm cặp