Dịch

doctrina

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/doɡˈtɾina/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời chỉ dạy, giáo lýdanh từteaching
  2. Học thuyết, giáo lýdanh từdoctrine
  3. Dạng chia của doctrinarđộng từinflection of doctrinar:
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơnđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doctrinaDạng gốc (base form)
  2. doctrinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doctrina de la iglesiaGiáo lý giáo hội
doctrina marxistaHọc thuyết Mác-xít
doctrina oficialHọc thuyết chính thức
doctrina religiosaGiáo lý tôn giáo
doctrina económicaChưa có nghĩa
doctrina políticaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • " : ¿ ?, ¿ ?" " ."Bây giờ bức tường Berlin sụp đổ, chúng tôi tự hỏi: 'Có phải là lỗi của các quan chức?' 'Lỗi của giáo lý?' 'Lỗi của kiến trúc sư.'
  • .Giáo lý Luthơr đã bãi bỏ độc thân và thờ cúng hình ảnh.
  • .Sống ở Mexico, ông đã dịch giáo lý.

AI