Dịch

doctrine

B1danh từ (noun)
UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Học thuyếtdanh từđếm được (countable)A belief or tenet, especially about philosophical or theological matters.
  2. Giáo lý, học thuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of teachings of an ideology, most often a religion, or of an ideological or religious leader, organization, group, or text.
  3. Học thuyết, nguyên tắc đối ngoạidanh từđếm được (countable)A self-imposed policy governing some aspect of a country's foreign relations, especially regarding what sort of behavior it will or will not tolerate from other countries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doctrineDạng gốc (base form)
  2. doctrinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doctrine of non-interventionHọc thuyết không can thiệp
doctrine of original sinHọc thuyết tội tổ tông
doctrine of preemptionHọc thuyết phủ đầu
doctrine of self-determinationHọc thuyết tự quyết
doctrine of separationHọc thuyết phân quyền
doctrine of the partyĐường lối của đảng
Monroe Doctrinedanh từ riêngChính sách chống chủ nghĩa thực dân châu Âu ở châu Mỹ đồng thời khẳng định sự thống trị, đế quốc và quyền bá chủ của Mỹ ở bán cầu
Bell doctrinedanh từ riêngĐồng nghĩa với Baxter's law

Ví dụ

  • .Nhập thể là một giáo lý cơ bản của Kitô giáo.
  • ?Quan niệm về hôn nhân và gia đình trong học thuyết Marxist chính thống là gì?
  •     Học thuyết Monroe, Học thuyết Brezhnev, Học thuyết Negroponte.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdoctrina“teaching, instruction, learning, knowledge”

AI