Dịch

说

說
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thuyết
shuō

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nói, kểđộng từto speak, talk, or say.
  2. giải thích, nói rõđộng từto explain or make something clear.
  3. mắng, phê bìnhđộng từto scold, criticize, or tell someone off.
  4. thuyết, học thuyếtdanh từtheory, doctrine, or teachings (mostly used as a bound form).

Chữ và bộ thủ (character, radical)

说
shuōthuyết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
speak, say, talk; scold, upbraid

Cụm từ (phrase)

劝说Khuyên bảo
听说Nghe nói
小说Tiểu thuyết, truyện
说明Giải thích, làm rõ, chỉ ra
说话Nói, nói chuyện
说谎Nói dối
说了一顿Mắng một trận
说法Thuyết pháp, giảng pháp

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thuyết phục
  1. Thuyết phục, khuyên giảito persuade

Ví dụ

  • !Nói!
  • !Nói!
  • !Nói!

AI