speaking
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- có lời nói, dùng khi nóitính từA1không so sánh (not comparable)Describing something that has spoken words or is used in speech.
- nói tiếngtính từA2không so sánh (not comparable)Describing someone or something that uses a particular language.
- kỹ năng nói, khả năng nóidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to speak a language.
- phát biểu, bài phát biểudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of speaking, especially in front of an audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speakingDạng gốc (base form)
- speakingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Biểu cảm
- không so sánh (not comparable)Biểu cảm, truyền cảm, hùng hồnExpressive; eloquent.
Ví dụ
- giọng nói bình thường của một người
- : .Đó là vai diễn có thoại đầu tiên của cô ấy: cô ấy hét lên.
- , .Không có câu trả lời nào, ngoại trừ vẻ mặt đầy cảm xúc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa