Dịch

speaking

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. có lời nói, dùng khi nóitính từA1không so sánh (not comparable)Describing something that has spoken words or is used in speech.
  2. nói tiếngtính từA2không so sánh (not comparable)Describing someone or something that uses a particular language.
  3. kỹ năng nói, khả năng nóidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to speak a language.
  4. phát biểu, bài phát biểudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of speaking, especially in front of an audience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speakingDạng gốc (base form)
  2. speakingsSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Biểu cảm
  1. không so sánh (not comparable)Biểu cảm, truyền cảm, hùng hồnExpressive; eloquent.

Ví dụ

  • giọng nói bình thường của một người
  • : .Đó là vai diễn có thoại đầu tiên của cô ấy: cô ấy hét lên.
  • , .Không có câu trả lời nào, ngoại trừ vẻ mặt đầy cảm xúc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

speak-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạispekinge
  2. từ tiếng Anh cổspecende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sprekandz“speaking”
danh từ

speak-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạispeking

AI