Nghĩa chính
- Thuyết trình trước công chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of speaking to a group of people in a structured manner.
- Oratory (nghệ thuật nói trước công chúng)danh từkhông đếm được (uncountable)Oratory (art of public speaking).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- public speakingDạng gốc (base form)
- public speakingsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- speakingkết hợpphát biểu công chúng
Ví dụ
- .
- ?
- .