Dịch

generally speaking

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Nói chungtrạng từkhông so sánh (not comparable)Synonym of in general; generally.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Nói chung, cô ấy nói đúng.
  • , .Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
  • , .Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.

AI