Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nói, đã nóiđộng từA1Simple past tense and past participle of say.
- đã nói trên, đã kể trêntính từB2không so sánh (not comparable)Mentioned earlier; aforesaid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easier said than donetính từ | tính từ | Nói thì dễ hơn làm |
| having said thattrạng từ | trạng từ | Tuy nhiên; bất chấp những gì người ta vừa tuyên bố |
| no sooner said than donecụm từ | cụm từ | Nói xong là làm ngay |
| that saidcụm từ | cụm từ | Dù vậy, tuy nhiên |
| well saidthán từ | thán từ | Bình luận bày tỏ sự tán thành; một giải thưởng; “điều đó đã được nói tốt” (rõ ràng hoặc hùng hồn.) |
| it is saidcụm từ | cụm từ | Dùng để ngăn chặn rằng tuyên bố sau đây là giả mạo hoặc được một số cá nhân cho là đúng nhưng có thể không đúng |
| you said itcụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự đồng ý hoàn toàn với tuyên bố trước đó của người đối thoại |
| said and donetính từ | tính từ | Đồng ý và hoàn thành hoặc hoàn thành |
1 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Kể trên
- Kể trên, đã nói ở trênMentioned earlier; aforesaid.
Xuất hiện ở từ khác
- mentioneddễ nhầm“said” chỉ nói chung, không nhất thiết đề cập tới một chi tiết cụ thể
- tolddễ nhầm, đồng nghĩaQuá khứ của say; đi liền với mệnh đề hoặc dùng với to (said to me), trong khi told nhận tân ngữ trực tiếp (told me).
- decíaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- dichaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- dijeTiếng Tây Ban Nhatương đương
- dijoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc saidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ...Chúng ta sẽ xoay xở ổn thỏa biết bao nếu không có tuyến đường sắt nói trên—thứ hiện là sở thích lớn của các địa chủ vùng Teviotdale—nếu ta có thể dùng bất kỳ phép thuật nào để chuyển một ít than và vôi từ Lochore tới Abbotsford...
- .Bên nói trên đã phủ nhận các cáo buộc.
- " ," ."Tin tôi đi," anh ấy nói.