Nghĩa chính
- Dù vậy, tuy nhiêncụm từEven so; nonetheless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all that saidcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that said |
Ví dụ
- . , .
- " ," .
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all that saidcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that said |