Nghĩa chính
- Tuy nhiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In spite of what preceded; yet.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| but nevertheless | Nhưng dù sao thì |
Ví dụ
- . , , .Hầu như tất cả những người đọc cuốn sách này đều đã đạt được các kỹ năng đọc cơ bản từ lâu. Tuy nhiên, chúng ta vẫn tiếp tục gặp phải những vấn đề ở cấp độ đọc này, bất kể năng lực đọc của chúng ta có giỏi đến đâu.
- , .Dù sao đi nữa, tôi vẫn vô cùng tự hào.
- , .Dù sao thì tôi vẫn muốn đến đó.
Xuất hiện ở từ khác
- anywayđồng nghĩaDùng rõ sau một mệnh đề trái ý; chỉnh hơn và thường trang trọng.
- howeverđồng nghĩaTrang trọng hơn, nhấn mạnh sự việc vẫn xảy ra bất chấp điều đã nói.
- stillđồng nghĩaCũng nghĩa là “dù vậy”, thường dùng khi trạng thái trước đó được nhắc đến.
- thereforetrái nghĩadiễn tả sự tương phản bất chấp điều vừa nêu
- thoughđồng nghĩaRất trang trọng, phổ biến trong văn viết học thuật.
- aun asíTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc neverthelessTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinevertheles