Dịch

nevertheless

B1trạng từ (adverb)
UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/nguồnUS/ˌnɛvɚðəˈlɛs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuy nhiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In spite of what preceded; yet.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

but neverthelessNhưng dù sao thì

Ví dụ

  • . , , .Hầu như tất cả những người đọc cuốn sách này đều đã đạt được các kỹ năng đọc cơ bản từ lâu. Tuy nhiên, chúng ta vẫn tiếp tục gặp phải những vấn đề ở cấp độ đọc này, bất kể năng lực đọc của chúng ta có giỏi đến đâu.
  • , .Dù sao đi nữa, tôi vẫn vô cùng tự hào.
  • , .Dù sao thì tôi vẫn muốn đến đó.

Họ từ (word family)

cùng gốc nevertheless

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinevertheles

AI