Nghĩa chính
- Như nhau, không khác gìtính từkhông so sánh (not comparable)Making no significant difference.
- Dùng theo nghĩa đen, xem all, sametính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see all, same.
- Dù sao, tuy nhiên, dẫu vậytrạng từkhông so sánh (not comparable)Anyway; nevertheless; nonetheless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if it's all the samecụm từ | cụm từ | Nếu không có gì khác biệt; nếu không ai phiền; nếu điều đó không làm phiền ai |
| thank you all the samecụm từ | cụm từ | Tuy vậy tôi vẫn xin cám ơn anh (chị...) |
| it was all the same to himcụm từ | cụm từ | Cái đó đối với hắn thì cũng vậy thôi |
| if it's all the same to youcụm từ | cụm từ | Nếu đối với anh không phiền gì, nếu không phiền gì anh |
| he was punished all the samecụm từ | cụm từ | Mặc dù thế nào hắn cũng cứ bị phạt |
| all the same I ought to have stayedcụm từ | cụm từ | Dù sao chăng nữa tôi phải ở lại thì phải |
Xuất hiện ở từ khác
- samekết hợpdù sao đi nữa, vẫn vậy
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Họ có giống nhau không
- .Như nhau cả thôi.
- .Tom muốn tất cả những gì mà Mary muốn.