Dịch

much of a muchness

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Của hai hoặc nhiều thứ, giữa chúng có rất ít sự khác biệt về ý nghĩacụm từOf two or more things, having little difference of any significance between them.

Ví dụ

  • , .Một khi mọi chuyện đã xảy ra theo chiều hướng này, thì kết cục tất cả cũng như nhau thôi.
  • , , , , , .
  • we’re we’re , we’re .

AI