Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với good enough: chấp nhận được, không hoàn hảo nhưng phù hợp với mục đíchtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of good enough: acceptable, imperfect but adequate for the purpose.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| close enough for government worktính từ | tính từ | Đủ; có thể chấp nhận được như công việc của chính phủ, không hoàn hảo nhưng không đáng để dành thời gian cũng như nỗ lực cải thiện |
| close enough for horseshoes and hand grenadestính từ | tính từ | Đồng nghĩa với close enough for government work |
Ví dụ
- Ziri .
- Ziri .
- .