Dịch

anyway

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
US/ˈɛniˌweɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dù sao, dù sao đi nữa, dù thếtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used when an action or conclusion happens despite a difficulty or contrary fact.
  2. nói sang, tiện thểtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to signal that the speaker is changing the subject.
  3. hơn nữa, thêm nữatrạng từB1không so sánh (not comparable)Used to introduce a statement that explains or supports what was just said.
  4. dù sao, rốt cuộc, tóm lạitrạng từB1không so sánh (not comparable)Used for emphasis, especially at the end of a question, or to return to a broader issue.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

but anywayNhưng dù sao thì
thanks anywayDù sao cũng cảm ơn
continue anywayVẫn tiếp tục
try anywayVẫn cố thử
the grapes are sour anywaycụm từBiểu thị rằng người ta coi thường những gì người ta không thể có được
It wasn't a hanging offence but he swung for it anywaycụm từDù nó không đáng bị treo cổ nhưng anh ta vẫn bị tử hình theo cách này

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bằng bất cứ cách nào
  1. không so sánh (not comparable)In any way.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , . .Raymond Carver chỉ có những khoảnh khắc vào đêm khuya để viết sau những công việc mệt mỏi trong ngày, những mối quan hệ căng thẳng, cho con cái đi ngủ và đối mặt với chứng nghiện rượu của chính mình. Và dù sao thì anh ấy cũng đã viết.
  • " , . , ."Sinh nhật tới tôi sẽ tròn chín mươi, nhưng Louella chẳng bao giờ nói tuổi đâu. Dù sao thì, chúng tôi sẽ mời cậu và Cynthia đến ăn tối.
  • ’ ’ Don’t , .Nhưng tôi ước có điều gì đó người sẽ làm hay nói Để cố khiến tôi đổi ý và ở lại Dù sao thì chúng ta cũng chưa từng trò chuyện nhiều Đừng đắn đo làm chi, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

AI