Dịch

any

A1trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
UK/ɛni/US/ɪni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nàotừ hạn địnhA1An unspecified person, thing, or amount, typically used in questions or negatives.
  2. bất kỳ, bất cứtừ hạn địnhA1No matter which person, thing, or type; in affirmative use, often equivalent to every.
  3. chút nào, tí nàotrạng từA2After a negative, not even to the slightest extent; at all.
  4. bất cứ lúc nào, sắp tớitừ hạn địnhA2In phrases such as any day or any moment, at an unspecified time very soon.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • not just any sb/sthkhông phải ai/cái gì cũng được

Cụm từ (phrase)

any longertrạng từNữa
any moretrạng từTừ một thời điểm nhất định trở đi; lâu hơn nữa
at any ratecụm giới từDù sao đi nữa
at any timeBất cứ lúc nào
hardly anyHầu như không có
in any casecụm giới từDù sao, dẫu thế nào
any daytrạng từBất cứ lúc nào
any goodtính từCó ít nhất một chút giá trị hoặc tính hữu dụng

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Bất cứ ai
  1. Bất cứ ai, bất cứ thứ gìAny thing(s) or person(s).

Ví dụ

  • . ( )Chuyện đó chẳng làm phiền tôi chút nào.
  • ?Bạn có bánh quy nào không?
  • .Bất cứ ai cũng có thể nộp đơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiany
  2. từ tiếng Anh cổǣniġ“any”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ainīg

AI