Dịch

cualquiera

A2giống đực (masculine)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)
Hay gặp
/kwalˈkjeɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bất cứ ai, bất kỳ aiđại từA2Any person at all; it does not matter who.
  2. bất kỳ, bất cứ, bình thườngtừ hạn địnhB1Used after a noun to mean 'just any' or 'ordinary'.
  3. kẻ vô danh, người tầm thườngdanh từB2A person of no importance or social standing; a nobody.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cualquieraDạng gốc (base form)
  2. cualesquieraSố nhiều (plural)
  3. cualquierasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cualquiera de nosotrosBất cứ ai trong chúng ta
un cualquieraMột kẻ vô danh
a cualquier precioBằng mọi giá
de cualquier maneratrạng từGià thế nào
en cualquier casotrạng từDù thế nào, trong bất kỳ trường hợp nào
un día cualquieraChưa có nghĩa
cualquiera lo diríaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gái điếm
  1. Gái điếm, gái bán dâma female prostitute

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cualquiera

Ví dụ

  • .Anh ấy hát hay hơn bất kỳ ai trong chúng tôi.
  • .Bạn hiểu rõ thung lũng này như bất kỳ ai.
  • .Bạn không nên tin bất cứ ai nói gì với mình.

AI