Dịch

whom

A2đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ai, người nàođại từA2used as the object of a verb or preposition
  2. người màđại từA2used to refer to a previously mentioned person
  3. bất kỳ ai, ai cũngđại từB1the person(s) whom; whomever

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. whomDạng gốc (base form)
  2. of who (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

about whomVề ai
by whomBởi ai
for whomCho ai
from whomTừ ai
to whomCho ai
with whomVới ai
one of whomMột trong số họ
to whom it may concerncụm giới từKính gửi người có thẩm quyền, kính gửi bộ phận liên quan

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Tập thể mà
  1. Also used with names of collective nouns that are groups of people, especially singularly-named musical groups or sports teams.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhom
  2. từ tiếng Anh cổhwām
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hwammai

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn đã hỏi ai?
  • ?Có phải Mary sống cạnh nhà tài xế xe buýt - người đã làm việc với Join không?
  • ?Bạn đang đề cập đến ai?

AI