Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ai, người nàođại từA2used as the object of a verb or preposition
- người màđại từA2used to refer to a previously mentioned person
- bất kỳ ai, ai cũngđại từB1the person(s) whom; whomever
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- whomDạng gốc (base form)
- of who (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| about whom | Về ai | |
| by whom | Bởi ai | |
| for whom | Cho ai | |
| from whom | Từ ai | |
| to whom | Cho ai | |
| with whom | Với ai | |
| one of whom | Một trong số họ | |
| to whom it may concerncụm giới từ | cụm giới từ | Kính gửi người có thẩm quyền, kính gửi bộ phận liên quan |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Tập thể mà
- Also used with names of collective nouns that are groups of people, especially singularly-named musical groups or sports teams.
Họ từ (word family)
cùng gốc whomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhom
- từ tiếng Anh cổhwām
- từ tiếng German nguyên thủy*hwammai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã hỏi ai?
- ?Có phải Mary sống cạnh nhà tài xế xe buýt - người đã làm việc với Join không?
- ?Bạn đang đề cập đến ai?