Dịch

quién

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈkjen/nguồn

Nghĩa chính

  1. aiđại từA1Used to ask about the identity of a person or people.
  2. giá mà, ước gìđại từB2Used in exclamations to express a strong wish or desire, often for something unlikely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiénDạng gốc (base form)
  2. quiénesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a quiénNgười mà
con quiénVới người mà
quién vaAi đó, ai đi đó
quién sabeAi mà biết, biết đâu được
quién viveAi đó, đứng lại ai đi đó
quién quitaBạn không bao giờ biết, ai biết được
mira quién hablaXem ai đang nói kìa
dime con quién andas, y te diré quién eresMột người đàn ông được biết đến bởi công ty mà anh ta nắm giữ

Ví dụ

  • ¿ ? .Ai đã viết bài luận này? Không có tên tác giả.
  • ¿ ?Ai là nam diễn viên Mỹ nổi tiếng nhất?
  • ¿ ?Bạn có biết ai đã tặng chiếc vòng cổ này cho Pedro không?

AI