Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
con quien
Nghĩa chính
1
Với người mà
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
con quienes
Với những người mà
Ví dụ
Es
el
amigo
con
quien
comparto
piso
.
Đó là người bạn mà tôi ở chung nhà.
Xuất hiện ở từ khác
quien
kết hợp
với người mà
AI
1
Với người mà
1
Với người mà
1
Với người mà