Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
con quienes
Nghĩa chính
1
Với những người mà
Ví dụ
Los
colegas
con
quienes
trabajo
son
amables
.
Những đồng nghiệp mà tôi làm việc cùng rất tử tế.
Xuất hiện ở từ khác
quienes
kết hợp
với những người mà
AI
1
Với những người mà
1
Với những người mà
1
Với những người mà