Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- aiđại từA1Used in direct or indirect questions to ask the identity of one or more people.
- người mà, kẻ màđại từA2Refers to the person performing the action in a relative clause.
- người mà, kẻ màđại từB1Refers to a person receiving the action in a relative clause; often formally written whom.
- ai, bất kỳ ai, người nàođại từB2Means whoever in an unrestricted relative clause; he who and they who are literary variants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whoDạng gốc (base form)
- whosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guess who | Đoán xem là ai | |
| look who is talking | Xem ai đang nói kìa | |
| who carescụm từ | cụm từ | Câu trả lời cho một câu nói không quan trọng hoặc không liên quan, thể hiện sự thờ ơ của người nói |
| who else | Còn ai nữa | |
| who knowscụm từ | cụm từ | Ai mà biết được, biết đâu chừng |
| everyone who wants something | Mọi người muốn có thứ gì | |
| he who does something | Người mà làm việc gì | |
| someone who knows something | Người mà biết điều gì |
3 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Ai
- Ai, đội nào, nhóm nàoAlso used with names of collective nouns that are groups of people, especially singularly-named musical groups or sports teams.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwho
- từ tiếng Anh cổhwā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwaʀ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai ăn cắp quả tào?
- Chorban: , . Chorban: , . : . . Chorban: .Chorban: Tôi không thực sự nghĩ việc quét dữ liệu của mình làm phiền họ, nhưng chính quyền có thể không đồng ý. Chorban: Tôi muốn làm việc đó công khai hơn, nhưng thực sự không đáng để bị bắt. Shepard: Tôi có thể giúp anh. Tôi không sợ chính quyền đâu. Chorban: Tôi thậm chí còn không biết anh là ai.
- , , .Anh trai tôi, người mà hôm nọ bạn gặp, sẽ đến ở lại vào cuối tuần.
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- whattrái nghĩaDùng để hỏi về người thay vì sự vật hoặc thông tin.
- whomdễ nhầm“who” dùng làm chủ ngữ; “whom” dùng làm tân ngữ hoặc sau giới từ.
- whosedễ nhầmDùng để hỏi hoặc chỉ một người; whose dùng để hỏi hoặc chỉ quan hệ thuộc về.
- cualTiếng Tây Ban Nhatương đương
- cuálTiếng Tây Ban Nhatương đương
- cualesTiếng Tây Ban Nhatương đương