Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
he who does something
UK
/ˈ
h
iː
ˈ
h
uː
d
əʊ
z
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
h
i
ˈ
h
u
d
ʌ
z
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Người mà làm việc gì
Ví dụ
He
who
helps
others
is
a
true
friend
.
Người giúp đỡ người khác là một người bạn thực sự.
Xuất hiện ở từ khác
who
kết hợp
người mà làm việc gì
AI
1
Người mà làm việc gì
1
Người mà làm việc gì
1
Người mà làm việc gì