Dịch

cuál

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈkwal/nguồn

Nghĩa chính

  1. cái nào, ai, gì.A1Used alone to ask which person or thing is meant or to identify the answer.
  2. nào.A1Used before a noun to ask which person, thing, or option is meant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuálDạng gốc (base form)
  2. cuálesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cuál es tu nombreBạn tên gì
cuál es su nombreTên bạn là gì, tên ngài là gì
cuál de los librosChưa có nghĩa
cuál problemaChưa có nghĩa
cuál serChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Con nào trong ba loài động vật này là loài chân ngoẵng?
  • ¿ ?Kênh truyền hình tư nhân đầu tiên ở Thổ Nhĩ Kỳ là kênh nào?
  • ¿ ?Món ăn kỳ lạ nhất mà bạn từng ăn là gì?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nào

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI