哪
HSK1
Hay gặpHán-Việt: ná
nǎ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nàođại từAsks which person, thing, or group is meant, often before a noun or classifier.
- sao, làm saotrạng từAsks how something is done or how a situation can be handled.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
哪
nǎná
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
which? where? how?Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đấy
- Đấy, nhé, cơ(emphatic sentence-final particle, used instead of 啊[a5] after a word ending in "n")
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chắc chắn rùi!
- ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
- ?Ở đâu?
Xuất hiện ở từ khác
- 什么dễ nhầmDùng để hỏi lựa chọn trong tập đã biết, như 哪本书 tương đương quyển sách nào; 什么 hỏi thông tin chưa xác định.
- 哪些dễ nhầm, đồng nghĩaCũng đi trước danh từ để hỏi cái nào hoặc người nào, nhưng 哪些 dùng khi cần nhấn mạnh một nhóm nhiều phần tử.
- 啥dễ nhầm‘哪’ dùng trong câu hỏi nghi vấn chung, còn ‘啥’ mang tính không trang trọng, thường dùng trong hội thoại.
- 某dễ nhầmdùng để hỏi “cái nào”, không dùng để chỉ không xác định như “某”.
- 谁dễ nhầmDùng để hỏi lựa chọn trong một phạm vi xác định ('nào', 'người nào'), thường phải đi kèm với lượng từ.
- 那dễ nhầmĐọc nǎ; dùng để hỏi cái nào, ai hoặc ở đâu, chứ không chỉ một người hoặc vật đã biết.