Dịch

哪

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ná
nǎ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nàođại từAsks which person, thing, or group is meant, often before a noun or classifier.
  2. sao, làm saotrạng từAsks how something is done or how a situation can be handled.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

哪
nǎná
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
which? where? how?

Cụm từ (phrase)

哪个Trong đó
哪些Những cái nào, những người nào
哪位Vị nào
哪儿Đâu
哪怕Cho dù
哪里Đâu, ở đâu, nơi nào
哪知道Làm sao biết
哪能Làm sao có thể

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Đấy
  1. Đấy, nhé, cơ(emphatic sentence-final particle, used instead of 啊[a5] after a word ending in "n")

Ví dụ

  • !Chắc chắn rùi!
  • ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  • ?Ở đâu?

AI