cómo
A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈkomo/nguồn
Nghĩa chính
- như thế nào, thế nào, làm sao, saotrạng từA1used to ask in what way, by what means, or in what condition
- sao cơ, hả, cái gìthán từA1used to express surprise or ask someone to repeat what they said
- cách thức, phương thức, cách làmdanh từB2the way or method in which something is done
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cómoDạng gốc (base form)
- cómosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cómo así | Sao vậy? | |
| cómo está | Bạn có khỏe không, ngài thế nào | |
| cómo estás | Bạn có khỏe không, bạn thế nào | |
| cómo te va | Dạo này thế nào, mọi việc ổn chứ | |
| cómo le va | Dạo này thế nào, mọi việc sao rồi | |
| cómo va todo | Mọi việc thế nào, dạo này sao rồi | |
| cómo se llama | Bạn tên là gì | |
| cómo se dice...en inglés | Nói thế nào bằng tiếng Anh |
Xuất hiện ở từ khác
- sorryTiếng Anhtương đương
- whatTiếng Anhtương đương
- comodễ nhầmLuôn có dấu trọng âm, được dùng trong câu hỏi hoặc câu cảm thán mang nghĩa 'như thế nào' (ví dụ: ¿Cómo estás?).
- quédễ nhầmDùng để hỏi về cách thức hoặc trạng thái; trong mẫu cảm thán với tính từ hoặc trạng từ, dùng qué như ¡Qué bien!, không dùng cómo bien.
- 么Tiếng Trungtương đương
- 哪Tiếng Trungtương đương
Ví dụ
- ¿ ?Bạn vừa bảo chú chó poodle của các bạn tên là gì cơ?
- ¿ ?Làm sao bạn có thể làm hỏng bét một việc như thế chứ?
- ¿ ?Làm sao tôi có thể quên được lòng tốt nơi bạn?