多
HSK1
Hay gặpHán-Việt: đa
duō
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhiều, nhiều hơntính từHaving a large amount or degree; more than something else.
- quá nhiều, thừa, quá mứctính từAn amount or degree greater than is needed, wanted, or appropriate.
- bao nhiêu, bao lâutrạng từAn interrogative use, especially in Taiwan Mandarin, asking about amount, degree, size, or duration.
- đa, nhiều.A bound form meaning many or multiple, corresponding to multi- and poly-.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
多
duōđa
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)6 nét
much, many; more than, overCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Hơn
- (after a numeral) ... odd
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cái này giá bao nhiêu?
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
- !Đáng yêu quá!
Xuất hiện ở từ khác
- highTiếng Anhtương đương
- 一trái nghĩaNhiều; trái với số lượng chỉ một.
- 单trái nghĩanghĩa ngược lại, chỉ có nhiều hơn một
- 多个dễ nhầm‘多’ là tính từ chỉ mức độ, còn ‘多个’ là cụm định lượng dùng trước danh từ.
- 多么dễ nhầm“多” cũng được dùng trong câu cảm thán (ví dụ: 多好啊!), nhưng “多么” thường trang trọng hoặc nhấn mạnh mạnh hơn.
- 大多dễ nhầmĐứng riêng có thể nghĩa là nhiều; trong 大多, hai chữ tạo thành từ chỉ phần lớn hoặc hầu hết.