Dịch

多

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đa
duō

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhiều, nhiều hơntính từHaving a large amount or degree; more than something else.
  2. quá nhiều, thừa, quá mứctính từAn amount or degree greater than is needed, wanted, or appropriate.
  3. bao nhiêu, bao lâutrạng từAn interrogative use, especially in Taiwan Mandarin, asking about amount, degree, size, or duration.
  4. đa, nhiều.A bound form meaning many or multiple, corresponding to multi- and poly-.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

多
duōđa
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)6 nét
much, many; more than, over

Cụm từ (phrase)

多久Bao lâu
多余Dư thừa, thừa thãi
多大Bao lớn, bao nhiêu tuổi
多少Bao nhiêu, mấy, số mấy
多数Đa số, phần lớn
差不多Hầu như, gần như
多元Đa dạng, đa chiều
多功能Đa chức năng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Hơn
  1. (after a numeral) ... odd

Ví dụ

  • ?Cái này giá bao nhiêu?
  • !Cám ơn bạn nhiều nghe!
  • !Đáng yêu quá!

AI