Dịch

como

A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkomo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. như, giống như, chẳng hạn nhưgiới từA1Used to compare similar things or to give examples.
  2. như, bằng, theo cáchliên từA1Used to link clauses indicating a comparison of equality or the manner in which an action is done.
  3. vì, do, bởi vìliên từA1Used at the beginning of a sentence to state the reason or cause of something.
  4. với tư cách là, làmgiới từA1Indicates the role, profession, or function of a person or thing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

así comoCũng như
como siNhư thể là
como siempreNhư thường lệ
tal comotrạng từY như, hệt như, đúng như
tanto comoNhiều như
como muchotrạng từTối đa, nhiều nhất, cùng lắm
como es debidotrạng từĐúng cách, đàng hoàng, đúng mực
ser comocụm từGiống như, tương tự

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Động từ (verb) 1
Khoảng
  1. Khoảng, chừng, độlike, about (approximately)

Ví dụ

  • .Cảm giác như trời sẽ không bao giờ ngừng mưa.
  • .Kẻ ngốc là kẻ không suy nghĩ giống tôi.
  • , .Làm ơn hãy làm điều đó nhanh nhất có thể.

AI