como mucho
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˌkomo ˈmut͡ʃo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tối đa, cùng lắm, nhiều nhấttrạng từB1At most or at best, referring to an upper limit of quantity or degree.
- muộn nhất, trễ nhất, dài nhấttrạng từB1At the latest or, when referring to duration, at the longest, marking a final time limit or a maximum duration.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| costar como mucho | Giá nhiều nhất là | |
| durar como mucho | Kéo dài tối đa | |
| tardar como mucho | Mất nhiều nhất là |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nhiều như vậy
- Nhiều như vậy, nhiều như thếas much (could mean the non-idiomatic depending on the context)