Dịch

comodín

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/komoˈdin/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mục đích chung; chung chung; thẻ hoang dã; nắm bắt tất cảtính từgeneral purpose; generic; wild card; catch-all
  2. Người pha tròdanh từjoker
  3. Ký tự đại diệndanh từwild card, wildcard
  4. Giả, giữ chỗdanh từdummy, placeholder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comodínDạng gốc (base form)
  2. comodinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. comodinesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. comodinaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người pha trò
  1. joker

Ví dụ

  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI