Dịch

dummy

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Đồ ngốc, kẻ ngốcdanh từA stupid person.
  2. Con rối, hình nộmdanh từA figure of a person or animal used by a ventriloquist; a puppet.
  3. Làm mô hình mẫu, làm mẫu giảđộng từTo make a mock-up or prototype version of something, without some or all off its intended functionality.
  4. Cực kỳ, vô cùngtrạng từExtremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dummyNguyên thể (infinitive)
  2. dummiesSố nhiều (plural)
  3. dummiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dummyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dummy sthgiả vờ làm gì (để đánh lạc hướng)She dummied a shot that brought the goalie to her knees.Cô ấy giả vờ sút bóng khiến thủ môn phải quỳ xuống.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Đồ ngốc
  1. A term of address.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Đừng có ngốc thế!
  • , ?Này đồ ngốc, dạo này sao rồi?
  • " , , ," Gubjor; " , , , , !"Có một cách chữa, nó hơi hành hạ đấy, nhưng kệ đi," Gubjor nói; "Tôi sẽ làm một em bé giả đem chôn ngoài nghĩa trang, và khi ấy người chết sẽ tưởng họ đã có đứa trẻ, nghe tôi đi, họ sẽ không biết đó không phải là em bé thật đâu!

AI