Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Đồ ngốc, kẻ ngốcdanh từA stupid person.
- Con rối, hình nộmdanh từA figure of a person or animal used by a ventriloquist; a puppet.
- Làm mô hình mẫu, làm mẫu giảđộng từTo make a mock-up or prototype version of something, without some or all off its intended functionality.
- Cực kỳ, vô cùngtrạng từExtremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dummy sthgiả vờ làm gì (để đánh lạc hướng)She dummied a shot that brought the goalie to her knees.Cô ấy giả vờ sút bóng khiến thủ môn phải quỳ xuống.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Đồ ngốc
- A term of address.
Họ từ (word family)
cùng gốc dummyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- !Đừng có ngốc thế!
- , ?Này đồ ngốc, dạo này sao rồi?
- " , , ," Gubjor; " , , , , !"Có một cách chữa, nó hơi hành hạ đấy, nhưng kệ đi," Gubjor nói; "Tôi sẽ làm một em bé giả đem chôn ngoài nghĩa trang, và khi ấy người chết sẽ tưởng họ đã có đứa trẻ, nghe tôi đi, họ sẽ không biết đó không phải là em bé thật đâu!