Dịch

marionette

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con rối, thường làm bằng gỗ, hoạt động bằng cách kéo dâydanh từA puppet, usually made of wood, which is animated by the pulling of strings.
  2. Kiểm soát (ai đó) như thể họ là một con rối; thao túngđộng từngoại động từ (transitive)To control (somebody) as if they were a puppet; to manipulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marionetteNguyên thể (infinitive)
  2. marionettesSố nhiều (plural)
  3. marionettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marionettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

marionette linedanh từCác nếp nhăn bắt đầu và vuông góc với cả hai khóe miệng, gợi nhớ đến hàm có bản lề của một con rối

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vịt trâu
  1. The buffel duck.

Ví dụ

  • , , : .

AI