marionette
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con rối, thường làm bằng gỗ, hoạt động bằng cách kéo dâydanh từA puppet, usually made of wood, which is animated by the pulling of strings.
- Kiểm soát (ai đó) như thể họ là một con rối; thao túngđộng từngoại động từ (transitive)To control (somebody) as if they were a puppet; to manipulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marionetteNguyên thể (infinitive)
- marionettesSố nhiều (plural)
- marionettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marionettingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marionette linedanh từ | danh từ | Các nếp nhăn bắt đầu và vuông góc với cả hai khóe miệng, gợi nhớ đến hàm có bản lề của một con rối |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vịt trâu
- The buffel duck.
Ví dụ
- , , : .
Họ từ (word family)
cùng gốc marionette- marionettelikeGiống hoặc có đặc điểm của một con rối; giống con rốitính từ
- marionettishGiống hoặc có đặc điểm của một con rối, với các chuyển động cơ học cứng nhắctính từ
- marionettistNghệ sĩ múa rối điều khiển một con rốidanh từ
- supermarionetteMột trong những con rối có động cơ được sử dụng trong Supermarionationdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmarionnette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha