Dịch

bro

B1danh từ (noun)
UK/ˈbɹɵʊ̯/US/ˈbɹɔʊ̯/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Anh trai, em traidanh từBrother (a male sibling).
  2. Anh em, bạn thân, chiến hữudanh từBrother (a comrade or friend; one who shares one’s ideals).
  3. Ông bạn, người anh em, chú emdanh từBrother, my man, good sir; a friendly term of address for typically men.
  4. Thanh niên tiệc tùng, nam sinh hội kíndanh từA frat boy or someone who espouses the fraternity bro culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broDạng gốc (base form)
  2. brosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ cuồng
  1. Kẻ cuồng, tín đồ cuồngSomeone, usually male, who aggressively evangelizes a person, concept or technology.

Ví dụ

  • ' .Mẹ tôi vừa đưa em trai tôi đi tập bóng đá và mẹ muốn tôi đến đón nó.
  • Let’s – , .Đừng tự lừa dối mình nữa – có đầy người đàn ông nói rằng Will đã bị Jada lấn át, vì chẳng ai lại đi đánh một người anh em chỉ vì một người phụ nữ.
  • , Đừng chích điện tôi, anh bạn.

AI