Dịch

dude

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. anh bạn, cậu, gãdanh từA2a man, usually a younger man, informal
  2. anh bạn, cậudanh từB1a familiar form of address, often to a man
  3. anh bạn, nàythán từB2an exclamation expressing surprise, excitement, etc.
  4. gọi là dude, xưng hô ‘dude’động từB1to address someone as ‘dude’

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dudeNguyên thể (infinitive)
  2. dudesSố nhiều (plural)
  3. dudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dudingPhân từ I (present participle)
  5. dudeingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Khách du lịch
  1. Khách du lịch, du khách thành thịA tourist.

Ví dụ

  • can’t Ông tôi đã chiến đấu trong Thế chiến thứ hai Ông là một chàng trai cao quý Tôi thậm chí còn không thể học xong nhớ mẹ và ra đi quá sớm
  • , ; .Bạn ơi, tôi sẽ cẩn thận khi gặp hiệu trưởng; ông ấy đang có ngày tồi.
  • [.]Tôi luôn chê bai một người ngắm chim nghiệp dư, một thợ săn chim yếu ớt điên rồ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn ông trẻ
Anh bạn
Kẻ công tử bột
Diện đồ

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ doodle

AI