Dịch

geezer

C1danh từ (noun)
UK/ˈɡiːzə/US/ˈɡizɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gã lanh lợi, kẻ láu cádanh từSomeone affable but morally dubious; a wide boy.
  2. Anh bạn, ông bạndanh từTerm of address for a male.
  3. Lão già, ông giàdanh từAn old person, usually a male, typically a cranky old man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geezerDạng gốc (base form)
  2. geezersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

geezer teaserdanh từBộ phim, thường là phim hành động được phát hành trực tiếp dưới dạng video và chủ yếu được phân phối qua video theo yêu cầu (VOD), trong đó các diễn viên nam lớn tuổi, nổi tiếng ("geezers") được đóng vai chính hoặc đồng vai chính và nổi bật (được trêu chọc) trong tài liệu quảng cáo, nhưng chỉ xuất hiện lẻ tẻ trong suốt bộ phim

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thằng cha
  1. Thằng cha, gã đàn ôngA male person.

Ví dụ

  • , £400 .Hóa ra hắn là một gã đàng hoàng sẵn sàng lắng nghe đề xuất của tôi rằng nếu hắn nhận việc gác cửa ở Bộ, tôi sẽ trả hắn 400 bảng một tháng để chỉ bài cho tôi.
  • , , ?Chào ông bạn, mọi chuyện ổn chứ?
  • , .Ở khu vực bên phải là hai ông già, theo cách gọi của Sandy dành cho chủ nhà và vợ ông ta.

AI