Dịch

pal

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bạn, bạn thân, chiến hữudanh từA friend, buddy, mate, cobber; someone to hang around with.
  2. Bạn ơi, anh bạn, màydanh từAn informal term of address, often used ironically in a hostile way.
  3. Loại lều nhỏdanh từAlternative form of paul (“kind of tent”).
  4. Kết bạn, chơi bời, đàn đúmđộng từSynonym of pal around.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palNguyên thể (infinitive)
  2. palsSố nhiều (plural)
  3. palledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pallingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Angloromanipal“brother, friend”
  2. từ Romaniphral“brother”
  3. từ tiếng Phạnभ्रातृbhrātṛ“brother”

Cùng gốc (doublet)bhaibrotherbrufraterfriar

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bé Timmy đang ở ngoài chơi với bạn bè.
  • , – .Đừng có đe dọa tôi, này anh bạn – tôi sẽ báo cảnh sát đấy.
  • . Vesuvius-amount . . . . […]Có những bức ảnh chụp Garcia khoe hàm răng bọc kim cương. Nhả khói nhiều như núi lửa Vesuvius. Khoe cả loạt hình xăm chằng chịt trên cơ thể. Chĩa súng. Đàn đúm với các siêu sao như Lil Wayne và Chris Brown. […]

AI