Nghĩa chính
- Bạn, bạn thân, chiến hữudanh từA friend, buddy, mate, cobber; someone to hang around with.
- Bạn ơi, anh bạn, màydanh từAn informal term of address, often used ironically in a hostile way.
- Loại lều nhỏdanh từAlternative form of paul (“kind of tent”).
- Kết bạn, chơi bời, đàn đúmđộng từSynonym of pal around.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc pal- cyberpalNgười bạn mà một người chỉ giao tiếp qua Internet hoặc không gian mạngdanh từ
- keypalEmail tương đương với một người bạn qua thư; một người có thể trao đổi email để có được niềm vui giao tiếp đơn giảndanh từ
- PayPalHệ thống thanh toán trực tuyến PayPaldanh từ riêng, danh từ, động từ
- galpalNgười bạn nữ hoặc bạn gáidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bé Timmy đang ở ngoài chơi với bạn bè.
- , – .Đừng có đe dọa tôi, này anh bạn – tôi sẽ báo cảnh sát đấy.
- . Vesuvius-amount . . . . […]Có những bức ảnh chụp Garcia khoe hàm răng bọc kim cương. Nhả khói nhiều như núi lửa Vesuvius. Khoe cả loạt hình xăm chằng chịt trên cơ thể. Chĩa súng. Đàn đúm với các siêu sao như Lil Wayne và Chris Brown. […]