Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thầy tu khất thựcdanh từA member of a mendicant Christian order such as the Augustinians, Carmelites (white friars), Franciscans (grey friars) or the Dominicans (black friars).
- Cá bạc đầudanh từAn American fish, the silverside.
- Món cá bạcdanh từSuch fish prepared as food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- friarDạng gốc (base form)
- friarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black friardanh từ | danh từ | Là thành viên của dòng tu Đaminh |
| Friar Minordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Franciscan: một thành viên của Dòng Anh Em Hèn Mọn |
| white friardanh từ | danh từ | Là thành viên của dòng tu Carmelites |
| Friar Tuckdanh từ | danh từ | Chết tiệt; quan hệ tình dục |
| friar's capdanh từ | danh từ | Cây cỏ sói |
| curtal friardanh từ | danh từ | Tu sĩ mặc áo choàng ngắn |
| friar's cowldanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Arisarum Vulgare, arisarum phổ biến, có nguồn gốc chủ yếu ở Địa Trung Hải |
| Friar Preacherdanh từ | danh từ | Là thành viên của dòng tu Đaminh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vết in mờ
- A white or pale patch on a printed page caused by poor inking.
Xuất hiện ở từ khác
- brotherđồng nghĩatu sĩ thuộc các dòng khất thực
Họ từ (word family)
cùng gốc friarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 100-thousand-dollar , German-born , , .Đức Giáo hoàng cũng công bố khoản đóng góp 100.000 đô la cho phòng khám, được thành lập bởi một thầy tu dòng Phanxicô sinh ra ở Đức và có cơ sở tại Nga, Mozambique, Mexico và các quốc gia khác.
- ?Thầy tu có phải là linh mục không?
- .Thầy tu đó quan tâm đến việc nấu bia hơn là nhà thờ.