Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thằng chadanh từA man, a fellow.
- Đứa bé, đứa trẻdanh từA child.
- Vết nứt, khe nứtdanh từA cleft, crack, or chink, as in the surface of the earth, or in the skin.
- Nứt nẻđộng từnội động từ (intransitive)Of the skin, to split or flake due to cold weather or dryness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chapNguyên thể (infinitive)
- chapsSố nhiều (plural)
- chappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chappingPhân từ I (present participle)
- chappo (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good chap | Người tốt bụng | |
| nice chap | Chàng trai tốt bụng | |
| old chapdanh từ | danh từ | Dương vật |
| poor chap | Tội nghiệp anh chàng đó | |
| little chap | Cậu bé | |
| chap.danh từ | danh từ | Viết tắt của chaplain |
| chap-hopdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc nhại pha trộn các yếu tố của hip-hop với phong cách steampunk và khuôn mẫu quý ông truyền thống của Anh |
| Chap lapsdanh từ | danh từ | Hoạt động giải trí là lái xe lên xuống Phố Chapel ở Melbourne |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cú đánh
- Cú đánh, tiếng gõA blow; a rap.
Xuất hiện ở từ khác
- fellowdễ nhầm"chap" là cách gọi thân mật, gần giống "fellow" nhưng ít dùng trong tiếng Việt.
Họ từ (word family)
cùng gốc chapNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ chapman
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichappen“to split open, burst, chap”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ .”Khi tôi còn là một cậu bé, tôi mê bản đồ.
- summer's winter's .Khuôn mặt trắng sáng của anh không bị ánh nắng mùa hè đốt cháy cũng không bị gió mùa đông làm nứt.
- . […]Cửa đã bị đóng vào lớp của tôi. Tôi phải gõ nó rồi cô Rankine đến mở và nhìn tôi giận dữ.