Dịch

chap

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thằng chadanh từA man, a fellow.
  2. Đứa bé, đứa trẻdanh từA child.
  3. Vết nứt, khe nứtdanh từA cleft, crack, or chink, as in the surface of the earth, or in the skin.
  4. Nứt nẻđộng từnội động từ (intransitive)Of the skin, to split or flake due to cold weather or dryness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chapNguyên thể (infinitive)
  2. chapsSố nhiều (plural)
  3. chappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chappingPhân từ I (present participle)
  5. chappo (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

good chapNgười tốt bụng
nice chapChàng trai tốt bụng
old chapdanh từDương vật
poor chapTội nghiệp anh chàng đó
little chapCậu bé
chap.danh từViết tắt của chaplain
chap-hopdanh từThể loại âm nhạc nhại pha trộn các yếu tố của hip-hop với phong cách steampunk và khuôn mẫu quý ông truyền thống của Anh
Chap lapsdanh từHoạt động giải trí là lái xe lên xuống Phố Chapel ở Melbourne

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cú đánh
  1. Cú đánh, tiếng gõA blow; a rap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thằng cha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ chapman

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichappen“to split open, burst, chap”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ .”Khi tôi còn là một cậu bé, tôi mê bản đồ.
  • summer's winter's .Khuôn mặt trắng sáng của anh không bị ánh nắng mùa hè đốt cháy cũng không bị gió mùa đông làm nứt.
  • . […]Cửa đã bị đóng vào lớp của tôi. Tôi phải gõ nó rồi cô Rankine đến mở và nhìn tôi giận dữ.

AI