Nghĩa chính
- Gã, anh chàngdanh từUsed as a general intensifier; a pfella.
- Chiến binh mạng NAFOdanh từAn Internet troll engaged in information warfare against Russia, especially with regard to the Russo-Ukrainian war.
- Cách viết theo phát âm của fellowdanh từPronunciation spelling of fellow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fellaDạng gốc (base form)
- fellasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little fella | Cậu nhóc | |
| old fella | Ông bạn già | |
| poor fella | Anh chàng tội nghiệp | |
| young fella | Chàng trai trẻ | |
| dat felladanh từ | danh từ | Người không rõ hoặc không có tên |
| as the fella sayscụm từ | cụm từ | Như người ta vẫn nói; như ai đó đã từng nói, khơi dậy sự khôn ngoan của người bình thường trên đường phố |
| ould felladanh từ | danh từ | Ông già |
| oul' fella | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc fellaVí dụ
- , , " , !" .Đến lần thứ ba, đại ý những gì tôi viết là: "Cậu cũng thế thôi, anh bạn!" Tôi rất mừng là mối quan hệ giữa chúng tôi vẫn duy trì được sau cuộc khẩu chiến đó.
- .Anh ấy là một gã tuyệt vời.
- .Bạn trai của bạn thực sự là một người hùng.