Dịch

fellow

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɛləʊ/US/ˈfɛloʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 34 nghĩa
  1. bạn, đồng hành, bạn đồng hànhdanh từB1thường dùng số nhiều (usually plural)a companion or comrade
  2. gã, chàng, anh chàngdanh từB1a male person; a bloke, chap, guy
  3. đồng nghiệp, cộng sựdanh từB2a colleague or partner
  4. viện sĩ, hội viêndanh từC1a (senior) member of a learned or professional society

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fellowDạng gốc (base form)
  2. fellowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fellow countrymanNgười đồng hương
fellow human beingĐồng loại
fellow passengerHành khách đi cùng
fellow studentBạn cùng trường
fellow workerĐồng nghiệp
research fellowNghiên cứu viên cao cấp
fellow mandanh từNgười đồng loại
Fellow of the Royal SocietyViện sĩ của

34 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 7
Con cùng bầy
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Con cùng bầy, con cùng loàiAn animal which is a member of a breed or species, or a flock, herd, etc.

Ví dụ

  • .Anh ta là một gã ti tiện.
  • một Viện sĩ Hội Hoàng gia
  • " — — ." / " — ; — — .""Tôi dám chắc—tôi dám chắc mà—anh bạn tốt của tôi." / "Đừng có anh bạn với tôi—giờ tôi không để ai gọi thế đâu; tôi nói cho biết là ở đây tôi nắm đằng chuôi—đối đầu sòng phẳng—tôi ngang cơ với anh đấy."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifelawe“companion, good friend”
  2. từ tiếng Anh cổfēolaga
  3. từ tiếng Bắc Âu cổfélagi
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifelauen

AI