Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- bạn, đồng hành, bạn đồng hànhdanh từB1thường dùng số nhiều (usually plural)a companion or comrade
- gã, chàng, anh chàngdanh từB1a male person; a bloke, chap, guy
- đồng nghiệp, cộng sựdanh từB2a colleague or partner
- viện sĩ, hội viêndanh từC1a (senior) member of a learned or professional society
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fellowDạng gốc (base form)
- fellowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fellow countryman | Người đồng hương | |
| fellow human being | Đồng loại | |
| fellow passenger | Hành khách đi cùng | |
| fellow student | Bạn cùng trường | |
| fellow worker | Đồng nghiệp | |
| research fellow | Nghiên cứu viên cao cấp | |
| fellow mandanh từ | danh từ | Người đồng loại |
| Fellow of the Royal Society | Viện sĩ của |
34 nghĩa khác
Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 7
Con cùng bầy
- thường dùng số nhiều (usually plural)Con cùng bầy, con cùng loàiAn animal which is a member of a breed or species, or a flock, herd, etc.
Ví dụ
- .Anh ta là một gã ti tiện.
- một Viện sĩ Hội Hoàng gia
- " — — ." / " — ; — — .""Tôi dám chắc—tôi dám chắc mà—anh bạn tốt của tôi." / "Đừng có anh bạn với tôi—giờ tôi không để ai gọi thế đâu; tôi nói cho biết là ở đây tôi nắm đằng chuôi—đối đầu sòng phẳng—tôi ngang cơ với anh đấy."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fellowNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifelawe“companion, good friend”
- từ tiếng Anh cổfēolaga
- từ tiếng Bắc Âu cổfélagi
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifelauen