Dịch

guy

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. anh chàng, gã, cậudanh từA1An informal word for a man or boy.
  2. người, người nào, nhóm ngườidanh từA1thường dùng số nhiều (usually plural)A person or people in general, especially in the plural form guys.
  3. anh bạn, này bạn, bạn ơidanh từA2An informal word used to address a man or someone familiar.
  4. nhóc, cậu nhócdanh từA2An affectionate word for a person, animal, or toy treated as having character.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guyNguyên thể (infinitive)
  2. guysSố nhiều (plural)
  3. guyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bad guydanh từKẻ xấu, nhân vật phản diện
fall guydanh từKẻ chịu tội thay
good guydanh từNgười tốt
tough guydanh từKẻ cứng cỏi, kẻ bặm trợn
wise guydanh từNgười xấc xược hoặc thiếu sót; một người pha trò hoặc thực hiện những trò đùa
you guysđại từCác bạn, tụi mày
nice guydanh từAnh chàng tốt bụng
regular guydanh từNgười bình thường, người dễ mến

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Hình nộm Guy Fawkes
  1. Hình nộm Guy Fawkes, tượng Guy FawkesAn effigy of a man burned on a bonfire on the anniversary of the Gunpowder Plot (5th November).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Anh chàng
Nhóc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổGui
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*Widō
  3. từ tiếng Hà Lan cổWido

Cùng gốc (doublet)guido

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổguie
  2. từ tiếng Frank*wītan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wītaną“know”

Ví dụ

  • “ ? .”"Anh không nói thế à? Tôi tưởng anh ta là một gã nào đó đến từ Pennsylvania."
  • , Cậu biết không, tôi không tin có cô gái nào có được người bạn tốt hơn hai cậu đâu
  • , , , ?Này anh bạn, thông cảm cho người ta một chút được không?

AI