Dịch

chico

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈt͡ʃiko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhỏ, bétính từA1small in size
  2. cậu bé, đứa trẻdanh từA1boy, male child
  3. chàng trai, anh chàngdanh từA1young man, guy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicoDạng gốc (base form)
  2. chiquitilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. chiquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. chicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. chicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. chicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

chico de los recadosCậu bé chạy việc
chico jovenChàng trai trẻ
chico maloTrai hư
chico para todoNgười làm đủ mọi việc
coche chicoXe nhỏ
Chile Chicodanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh General Carrera, vùng Aysén, Chile
flamenco chicodanh từChim hồng hạc nhỏ hơn
pitotoy chicodanh từChân vàng nhỏ hơn (Tringa flavipes)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Gấu mũi trắng
  1. white-nosed coati (Nasua Narica)

Ví dụ

  • , .Cậu ấy là một chàng trai rất thông minh nhưng lại thiếu khôn ngoan.
  • .Cậu bé đã ở vài năm trong trường giáo dưỡng.
  • .Cậu bé đang đứng đằng kia là con trai tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI