Dịch

cabro

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkabɾo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dê đựcdanh từmale goat
  2. Đứa trẻ, cậu bé (một đứa trẻ)danh từkid, boy (a child)
  3. Người bạndanh từfriend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabroDạng gốc (base form)
  2. cabrosSố nhiều (plural)
  3. cabrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cabraGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Fag (người đồng tính nam)
  1. fag (homosexual man)

Ví dụ

  • , ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dê đực
Đứa trẻ

AI