Dịch

fag

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Công việc mệt nhọcdanh từIn textile inspections, a rough or coarse defect in the woven fabric.
  2. Điếu thuốc lá, điếu thuốcdanh từA cigarette.
  3. Học sinh hầu hạ khóa trêndanh từA younger student acting as a servant for senior students (potentially in a sexual or abusive way).
  4. Hầu hạ học sinh khóa trênđộng từnội động từ (intransitive)(of a younger student) To act as a servant for senior students in many British boarding schools. To be the servant in fagging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fagNguyên thể (infinitive)
  2. fagsSố nhiều (plural)
  3. faggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. faggingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Phần tồi nhất
  1. Phần tồi nhất, đoạn cuốiThe worst part or end of a thing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifagge“flap”
danh từ

Rút gọn từ faggot

Ví dụ

  • , / / / Ôi, hãy thuê một căn hộ phía trên cửa hàng / Cắt tóc đi rồi kiếm lấy việc làm / Hút vài điếu thuốc và chơi vài ván bi-a / Giả vờ như bạn chưa từng đến trường
  • “ ,” . “ .”'Nó từng là đứa hầu hạ tôi ở trường Eton,' Warrington nói. 'Lẽ ra tôi phải tẩn cho nó thêm vài trận nữa.'
  • , . .Fag, danh từ: phần tồi tệ nhất hoặc đoạn cuối của bất cứ thứ gì.

AI