Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Công việc mệt nhọcdanh từIn textile inspections, a rough or coarse defect in the woven fabric.
- Điếu thuốc lá, điếu thuốcdanh từA cigarette.
- Học sinh hầu hạ khóa trêndanh từA younger student acting as a servant for senior students (potentially in a sexual or abusive way).
- Hầu hạ học sinh khóa trênđộng từnội động từ (intransitive)(of a younger student) To act as a servant for senior students in many British boarding schools. To be the servant in fagging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fag endTàn thuốclight a fagChâm một điếu thuốcsmoke a fagHút một điếu thuốc-fagHậu tố tạo thành danh từ miệt thị, thường đề cập đến những loại người cụ thể và đôi khi được sử dụng một cách mỉa mai hoặc thậm chí một cách trìu mếnfag ragTạp chí tập trung vào các vấn đề và sở thích của người đồng tínhfag-endNhững tàn dư cuối cùng
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Phần tồi nhất
- Phần tồi nhất, đoạn cuốiThe worst part or end of a thing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fag- faggerHọc sinh cuối cấp có một học sinh nhỏ tuổi hơn làm người hầu trong hệ thống ăn bámdanh từ
- faglessKhông có thuốc látính từ
- fagnessĐồng tính luyến ái; chất lượng của việc trở thành một kẻ đồng tínhdanh từ
- fagtardNgười đáng khinh, đặc biệt là người bị coi là đồng tínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifagge“flap”
danh từ
Rút gọn từ faggot
Ví dụ
- , / / / Ôi, hãy thuê một căn hộ phía trên cửa hàng / Cắt tóc đi rồi kiếm lấy việc làm / Hút vài điếu thuốc và chơi vài ván bi-a / Giả vờ như bạn chưa từng đến trường
- “ ,” . “ .”'Nó từng là đứa hầu hạ tôi ở trường Eton,' Warrington nói. 'Lẽ ra tôi phải tẩn cho nó thêm vài trận nữa.'
- , . .Fag, danh từ: phần tồi tệ nhất hoặc đoạn cuối của bất cứ thứ gì.